Kính gửi các Thương nhân Việt Nam,
Chào Xuân Nhâm Thìn 2012, FXDD kính gửi đến quý khách hàng lời chúc mừng năm mới an khang, thịnh vượng và một chương trình khuyến mãi xuân hấp dẫn! Chúng tôi xin trân trọng kính mời các bạn cùng chào đón năm mới Nhâm Thìn với chúng tôi bằng chương trình khuyến mãi hái lộc đầu xuân từ Ngày 10 tháng 2 ...
200$ Facebook Promotion no deposit Gedamo Investmen
Check out ForexMetal for $100 no deposit welcome bonus. Only new clients will get the bonus after verifying their account with documents and mobile phone number. The accounts are swap-free with leverage 1:200.
To withdraw the account you must make at least 50 bonus points by trading on 2 calendar months from the time of receiving the bonus.
Bonus Weight Table
| Symbol |
Weight |
| EURUSD |
2.0 |
...
200$ Facebook Promotion no deposit Gedamo Investmen
Bài học 1
Ông chồng đi tắm sau khi vợ vừa mới tắm xong,đúng lúc chuông cửa reo. Vợ vội quấn khăn tắm vào và chạy xuống mở cửa.
Cửa mở thì ra là ông hàng xóm Bob. Chị vợ chưa kịp nói gì thì Bob bảo:
- Tôi sẽ cho chị 800 đô nếu chị buông cái khăn tắm kia ra . Suy nghĩ 1 chút rồi chị vợ buông khăn tắm, đứng rần ...
200$ Facebook Promotion no deposit Gedamo Investmen
Actiontrade v3.12- fx50 là một system tương đối hoàn chỉnh. Nó có đầy đủ tầng tầng lớp lớp dự báo cho trend lớn, trend nhỏ, trend xa, trend gần. Miễn là người dùng phải mau chóng chiếm lĩnh và đọc được những thông điệp mà system nhắn gửi. Không nhất thiết dùng cố định ở bất cứ TF nào. Mỗi trader theo dạng nào cũng có thể tìm thấy những thông tin hữu ích trong ...
200$ Facebook Promotion no deposit Gedamo Investmen
Offer này cung cấp $50 no deposite cho những Acc mới mở tại YoutradeFX. Các bạn theo link dưới đăng ký. Đây là một Broker tại Anh Quốc. Hiện nay mới có cung cấp bonus 100% với vốn đầu tư ban đầu. Ví dụ nếu bạn nạp tiền 100$ sẽ được cộng thêm vào tài khoản số tiền tương ứng. Bạn có thể giao dịch với số vốn là 200$, Bạn theo bane dưới rồi ...
200$ Facebook Promotion no deposit Gedamo Investmen
Theo chủ nhân thật sự của cái System này thì nó có giá 400$, nhưng vì bây giờ ông chủ của nó đã quá giàu nên đem Free nó. Tôi sưu tầm nó cũng từ lâu lắm rồi. Vừa rồi coi lại thấy cũng hay nên đem lên đây cho các bạn tham khảo. Template nguyên thủy là hai cái hình cuối cùng. Còn lại là đồ chế độ lại. Các bạn nên tham khảo ...
200$ Facebook Promotion no deposit Gedamo Investmen
InstaForex giới thiệu một cung cấp offer 10USD no deposit trading bonus for Liking their FaceBook page. Và đối với mỗi người bạn mà bạn giới thiệu, bạn sẽ nhận được thêm 5USD. (10 bạn bè -> ...
200$ Facebook Promotion no deposit Gedamo Investmen
Thông tin liên hệ:
Email: support@investmentfx.com
Điện thoại di động: 0937378777
Địa chỉ đại diện tại Việt Nam:
Văn phòng công ty: Số 3 - Đường 3-2 - Quận 10 - Thành phố Hồ Chí Minh.
IFX là một broker ở ÚC.
Nếu ai biết thông tin về sàn này thì xin cho biết thêm.
Dưới đây là nguyên văn chương trình khuyến mãi của http://www.investmentfx.com:
...
200$ Facebook Promotion no deposit Gedamo Investmen
Open a forex account for as little as $50
To get started, please choose your country of residence.
Trước đây FXCM chỉ cho một số nước hưởng chương trình này. Hiện nay đã mở rộng ra nhiều nước, trong đó có Việt Nam. Các bạn tới link sau, tiếp tục điền thông tin theo hướng dẫn từng bước để mở Account theo hình minh họa:
http://www.forexmicrolot.com/open-forex-account.jsp
Chúc các bạn may mắn.
...
200$ Facebook Promotion no deposit Gedamo Investmen
Các bạn đăng ký thủ tục mở một Acc micro, sau khi verified hồ sơ cá nhân theo hướng dẫn. Khoảng 2 ngày, bạn sẽ nhận được số Acc và pass. Sau khi có số Acc, các bạn trở lại link sau:
Điền thông tin vào như hình dưới, rồi bấm nút continue.
Dưới đây là thông tin về chương trình này, được mở từ ngày 19-11-2011 cho tới 18 - 05 ...
200$ Facebook Promotion no deposit Gedamo Investmen
|
recent comments :: November 26, 2011 :: December 01, 2011 :: December 01, 2011 :: December 02, 2011 :: December 02, 2011 :: December 02, 2011 :: December 02, 2011 :: December 02, 2011 :: December 02, 2011 :: December 02, 2011
Các bài mới đăng gần đây:
Các thuật ngữ hay dùng trong FX
AUD: Đô la Úc
CAD: Đô la Canada
EUR: Euro
JPY: Yên Nhật
GBP: Bảng Anh
CHF: Franc Thụy Sĩ
Accrual: Lợi nhuận sau khi giao dịch kết thúc
Arbitrage: Nghiệp vụ kinh doanh tiền tệ dựa vào sự biến động tỉ giá giữa 1 cặp tiền tệ
At best: Chỉ dẫn cho mức giá tốt nhất
At risk : Đang có rủi ro và cho thấy nguy cơ thua lỗ
Authorized Dealer: Tổ chức tài chính / ngân hàng đứng ra kinh doanh ngoại hối
Average: Chỉ số trung bình
Bear: Người kỳ vọng thị trường xuống
Bear Market: Thị trường xuống
Bull: Người kỳ vọng thị trường lên
Bull Market: Thị trường lên
Bid / Ask: Giá mua / Giá bán
BOJ (Bank of Japan): Ngân hàng quốc gia Nhật
Black Friday: Ngày thứ sáu đen tối -> thị trường tài chính rớt giá thảm hại ( những đợt khủng hoảng tiền tệ)
Bretton Woods Accord of 1944: Thỏa ước về trao đổi tiền tệ năm 1944
Broker: Người môi giới
Bulge: Giá tăng nhanh nhưng chỉ nhất thời
Bundesbank: Ngân hàng trung ương Đức
Cable: Cặp GBP/USD
Call Rate: Tỉ giá lãi xuất qua đêm
Candlestick Chart: Biểu đồ thể hiện tỉ giá trong ngày
Cash Delivery: Giao dịch trong ngày
Cash Market: Thị trường tiền mặt
Cash Reserve: Dự trữ tiền mặt
Chartist: Chuyên gia phân tích chỉ số và biểu đồ
Commission: Khoản phí trả cho môi giới sau mỗi giao dịch
Commodity Price Index (CPI): Chỉ số giá hàng hóa
Conversion currency: Tiền có thể tự do chuyển đổi mà không có sự can thiệp đặc biệt của ngân hàng trung ương
Correspondent Bank: Ngân hàng được ủy thác
Cross Rate: Tỉ giá chéo
Currency Pair: 1 cặp tiền tệ tạo nên tỉ lệ hoán đổi ngoại tệ. VD : EUR/USD
Base Currency: Loại tiền đứng đầu trong cặp tiền tệ. VD: EUR trong cặp EUR/USD
Counter Currency: Loại tiền đứng sau trong cặp tiền tệ. VD: USD trong cặp EUR/USD
Cross Currency Pairs: Cặp tiền tệ không bao gồm đồng USD. Vd: GDB/CHF
Currency Risk: Rủi ro
Currency Option: Hợp đồng với tỉ giá cụ thể
Currency Swaption: Sự lựa chọn tham gia TT ngoại tệ
Currency Warrant: Giao dịch Long time trên 1 năm
Daily Cutoff: Thời điểm giao dịch cuối ngày
Deficit: Thâm hụt
DEF Day Trading: Giao dịch trong ngày
Depreciation: Sự giảm giá
Dollar Rate: Tỉ giá đồng USD
Earning The Points: Điểm thu được lợi nhuận
Economic Indicator: Những chỉ số kinh tế tác động đến tỉ giá hối đoái : tỉ lệ thất nghiệp, GDP, lạm phát…
EMS: Hệ thống tiền tệ Châu Âu
End Of Day Order - EOD: Lênh đặt mua / bán với giá cố định có hiệu lực cho đến cuối ngày ( 5pm ET )
European Central Bank (ECB): Ngân hàng dự trữ Châu Âu
European Monetary System (EMS): Hệ thống tiền tệ Châu Âu
European Monetary Unit: Đồng Euro
European Joint Float: Sự thả nổi tiền tệ của Châu Âu ( Smithsonian 1978)
Exchange Rate Risk: Nguy cơ thua lỗ
Federal Reserve (Fed): Cục dự trữ liên bang Mỹ
Fed Fund Rate: Lãi suất của ngân hàng dự trữ liên bang Mỹ
Fisher Effect: Hiệu ứng Fisher – quan hệ giữa lãi suất và tỉ giá trao đổi
Fixed Exchange Rate: Tỉ giá cố định ( thiết lập năm 1944 và tồn tại đến 1970 khi tỉ giá thả nổi được chấp nhận
Flat / Square: Không giao dịch
Floating Rate Interest: Lãi suất thả nổi
Foreign Exchange (or Forex or FX): Thị trường hoán đổi ngoại tệ ( Thị trường ngoại hối )
Forward: Giao dịch trong tương lai
Fundamental Analysis: Phân tích biến động thị trường theo kinh tế và theo tin
Futures Market: Thị trường hợp đồng futures
Technical Analysis: Phân tích biến động thị trường theo kỹ thuật
G7: 7 nước công nghiệp dẫn đầu thế giới ( Theo thứ tự) : Mỹ, Đức, Nhật, Pháp, Anh, Canada, Ý
GMT: Giờ quốc tế được tính theo giờ London làm mốc
Gross Domestic Product (GDP): Tổng sản phẩm nội địa
Gross National Product (GNP): Tổng sản phẩm quốc gia
Hedging: Lệnh bảo toàn rủi ro - chiến lược bù đắp rủi ro đầu tư
High/Low: Giá cao nhất và thấp nhất trong ngày ( tính đến thời điểm hiện tại )
Hit the bit: Giá được chấp nhận để mua bán theo thị trường
Holding the market: Duy trì thị trường ( nghiệp vụ của các ngân hàng)
House Call: Lệnh gọi vốn của công ty môi giới
International Monetary Fund (IMF): Quĩ tiền tệ quốc tế ( ra đời năm 1946)
Inflation: Lạm phát - Khi giá cả tăng vọt
Initial Margin: Số tiền ký quỹ ban đầu cần phải có trong tài khoản
Interbank Rates: Lãi suất của ngân hàng Trung ương thế giới
Intervention: Sự can thiệp của ngân hàng trung ương
Liability: Trách nhiệm khi giao dịch trong thị trường ngoại hối
Limit Order: Lệnh giới hạn
Liquidation: Sự thanh khoản
Long Position = Buy: Vị trí mua
Short Position = Sell: Vị trí bán
Lot: Giá trị 1 hợp đồng giao dịch.
Margin: Tiền ký quĩ
Margin Call: Cảnh báo nguy cơ giảm tiền ký quỹ
Maintenance Margin: Số vốn tối thiểu trong tài khoản để thực hiện giao dịch
Maturity: Ngày thanh khoản
One cancels the other (OCO) Order: Lệnh tự hủy khi có 1 lệnh đã được giao dịch
Offset: Vị trí đóng, thanh khoản của 1 giao dịch trong tương lai
Overnight Trading: Giao dịch qua đêm
Pip (or Points): Điểm - mức nhỏ nhất của 1 đơn vị tiền tệ
Pegged: Định giá ( giá di chuyển trong giới hạn cho phép )
Political Risk: Sự can thiệp của chính quyền khi có sự gian dối
Profit /Loss or “P/L” or Gain/Loss: Khoản lời / lỗ sau khi kết thúc giao dịch
Rally: Giá tăng trở lại sau 1 thời gian giảm
Range: Phạm vi của giá trần và giá sàn trong 1 giao dịch
Resistance: Mức giá trần mong đợi
Revaluation: Sự nâng giá
Risk Capital: Mức vốn chịu đựng thua lỗ
Rollover: Hoán đổi 2 loại đồng tiền bằng tỷ giá.
Secondary Exchange Market (SEM): Thị trường hối đoái thứ cấp ( có hệ thống tỉ giá hối đoái kép)
Settlement: Hoán đổi thực của 2 đồng tiền
Soft Market: Thị trường yếu khi giá đột ngột giảm
Spot: Thị trường trao ngay
Spread: Sự khác nhau giữa giá bán và giá mua
Stop Loss Order: Lệnh giảm lỗ
Support Levels: Mức giá sàn mong đợi
Technical Trader ( Chartist): Người sử dụng biểu đồ, số liệu thị trường biến động trong quá khứ để dự đoán tương lai
Trader = Dealer = Merchant: Cá nhân mua bán các loại chứng khoán - tiền tệ
TUV Technical Analysis: Phân tích kỹ thuật dựa vào thị trường
Treasury General Account (TGA): Tổng tài khoản ngân khố của ngân hàng trung ương Quốc giá
Two-Way Price: Giá 2 chiều
US Prime Rate: Giá thông báo của ngân hàng Mỹ
Undervaluation: Giá dưới giá trị thực
Value Date: Ngày thanh toán
Variation Margin: Số tiền cần thiết nạp vào tài khoản cho đủ Margin
Volatility (Vol): Mức biến động giá
|